Résultats
Classements
- Déclarée lauréate d'un concours international de beauté.
- A terminé deuxième d'un concours international.
- Finaliste ou demi-finaliste d'un concours international de beauté.
- Non-classée.
| Résultat[2] |
Candidate |
Concours international |
Classement international |
| Miss Viêt Nam 2014 |
|
| 1re qualifiée |
- 289 – Nguyễn Trần Huyền My
|
Miss Grand International 2017 |
Top 10 |
| 2e qualifiée |
- 858 – Nguyễn Lâm Diễm Trang
|
Miss Univers 2014 |
Retirée |
| Top 5 |
- 099 – Lã Thị Kiều Anh
- 268 – Nguyễn Thanh Tú
|
| Top 10 |
|
Miss ASEAN 2013 |
Non-classée |
| Miss Sport World 2014 |
Première vice-championne |
| Miss Univers 2015 |
Non-classée |
- 491 – Nguyễn Huỳnh Trúc Mai
- 716 – Trang Trần Diễm Quỳnh
- 532 – Đỗ Thị Huệ
|
|
|
Miss ASEAN 2014 |
Non-classée |
| Miss Intercontinental 2016 |
Non-classée |
Prix spéciaux
| Prix spécial[2] |
Candidate |
| Plus beau visage |
- 858 – Nguyễn Lâm Diễm Trang
|
| Meilleure robe de soirée |
- 289 – Nguyễn Trần Huyền My
|
| Plus belle teinte de peau |
|
| Miss Plage |
|
| Miss Talent |
|
| Plus belle chevelure |
|
| Miss Áo dài |
- 491 – Nguyễn Huỳnh Trúc Mai
|
| Miss Vote Populaire |
|
Candidates
40 candidates en finale.
| Candidates |
Âge |
No. |
Taille |
Ville d'origine |
| Võ Hồng Ngọc Huệ |
19 |
291 |
1,67 m (5′ 6″) |
Phú Yên |
| Nguyễn Thị Như Ý |
20 |
966 |
1,67 m (5′ 6″) |
Thừa Thiên Huế |
| Bùi Thị Thu Trang |
18 |
932 |
1,65 m (5′ 5″) |
Hòa Bình |
| Võ Hoàng Phương Xuyến |
19 |
988 |
1,66 m (5′ 5″) |
Phú Yên |
| Hoàng Bích Ngọc Ánh |
19 |
086 |
1,67 m (5′ 6″) |
Hanoï |
| Đổng Ánh Quỳnh |
19 |
980 |
1,67 m (5′ 6″) |
Hanoï |
| Nguyễn Lâm Diễm Trang |
23 |
858 |
1,67 m (5′ 6″) |
Vĩnh Long |
| Nguyễn Ngọc Mai |
20 |
718 |
1,69 m (5′ 7″) |
Hanoï |
| Huỳnh Hồng Khai |
21 |
318 |
1,66 m (5′ 5″) |
Bạc Liêu |
| Từ Cao Thanh Thủy |
19 |
890 |
1,66 m (5′ 5″) |
Kiên Giang |
| Tạ Thanh Huyền |
18 |
595 |
1,67 m (5′ 6″) |
Tuyên Quang |
| Phạm Thị Mỹ Hạnh |
21 |
399 |
1,66 m (5′ 5″) |
Tuyên Quang |
| Đỗ Thị Huệ |
23 |
532 |
1,71 m (5′ 7″) |
Quảng Ninh |
| Đỗ Thùy Dương |
23 |
138 |
1,66 m (5′ 5″) |
Hanoï |
| Nguyễn Thị Bảo Như |
22 |
680 |
1,69 m (5′ 7″) |
Kiên Giang |
| Nguyễn Thị Hà Vy |
20 |
986 |
1,67 m (5′ 6″) |
Thừa Thiên Huế |
| Nguyễn Huỳnh Trúc Mai |
19 |
491 |
1,70 m (5′ 7″) |
Cần Thơ |
| Nguyễn Thụy Quỳnh Thư |
21 |
883 |
1,68 m (5′ 6″) |
Hô Chi Minh-Ville |
| Nguyễn Thị Phương Anh |
19 |
095 |
1,69 m (5′ 7″) |
Quảng Ninh |
| Vũ Thu Thảo |
21 |
923 |
1,69 m (5′ 7″) |
Quảng Ninh |
| Nguyễn Thị Thu Hà |
22 |
395 |
1,68 m (5′ 6″) |
Hà Giang |
| Nguyễn Thanh Tú |
19 |
268 |
1,69 m (5′ 7″) |
Hanoï |
| Lã Thị Kiều Anh |
21 |
099 |
1,74 m (5′ 9″) |
Thanh Hóa |
| H'Ăng Niê |
22 |
626 |
1,71 m (5′ 7″) |
Đắk Lắk |
| Nguyễn Thị Lệ Nam Em |
18 |
294 |
1,71 m (5′ 7″) |
Tiền Giang |
| Phạm Thùy Trang |
19 |
116 |
1,70 m (5′ 7″) |
Hòa Bình |
| Lê Thị Ngân Hà |
21 |
123 |
1,70 m (5′ 7″) |
Gia Lai |
| Nguyễn Thị Hà |
20 |
316 |
1,71 m (5′ 7″) |
Quảng Bình |
| Phạm Thị Ngọc Quý |
19 |
789 |
1,75 m (5′ 9″) |
Hô Chi Minh-Ville |
| Nguyễn Trần Huyền My |
19 |
289 |
1,74 m (5′ 9″) |
Hanoï |
| Tạ Hoàng Diễm Hương |
21 |
393 |
1,76 m (5′ 9″) |
Bình Phước |
| Huỳnh Ý Nhi |
22 |
615 |
1,71 m (5′ 7″) |
Bà Rịa–Vũng Tàu |
| Đỗ Trần Khánh Ngân |
20 |
588 |
1,7 m (5′ 7″) |
Đồng Nai |
| Trang Trần Diễm Quỳnh |
21 |
716 |
1,76 m (5′ 9″) |
Hô Chi Minh-Ville |
| Nguyễn Trần Khánh Vân |
19 |
990 |
1,73 m (5′ 8″) |
Hô Chi Minh-Ville |
| Nguyễn Thùy Linh |
19 |
468 |
1,72 m (5′ 8″) |
Đồng Nai |
| Nguyễn Cao Kỳ Duyên |
18 |
283 |
1,73 m (5′ 8″) |
Nam Định |
| Phạm Thị Hương |
23 |
242 |
1,74 m (5′ 9″) |
Hải Phòng |
| Phạm Mỹ Linh |
23 |
494 |
1,71 m (5′ 7″) |
Hanoï |
| Huỳnh Thị Thùy Vân |
22 |
983 |
1,72 m (5′ 8″) |
Bình Định |
Notes et références
Portail du mannequinat
Portail du Viêt Nam